Trường Chính trị Tôn Đức Thắng Tỉnh An Giang

Danh sách bình quân điểm thi tốt nghiệp lớp TCLLCT-HC B109

03:38 20/04/2017

DANH SÁCH BÌNH QUẦN ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP

     TRUNG CẤP LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH B109

Ngày thi: 13 - 14/03/2017

STT

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

Bài I

Bài II

Bài III

BQ
thi TN

GHI CHÚ

1

Nguyễn Thị Kim

Anh

1988

5.8

8.0

5.8

6.5

 

2

Đặng Thị

Ánh

1983

6.8

8.1

5.5

6.8

 

3

Nguyễn Thanh

Bình

1981

5.3

8.4

7.8

7.2

 

4

Trần Ngọc

Diễm

1986

6.5

7.5

5.8

6.6

 

5

Hàng Quang

Định

1983

5.8

5.3

5.6

5.6

 

6

Trịnh Thị

Đượm

1983

5.3

8.5

7.8

7.2

 

7

Lê Thị Ngọc

Em

1986

5.5

8.4

5.3

6.4

 

8

Trần Thanh

Hồ

1979

7.0

7.0

5.3

6.4

 

9

Hồ Thiện

Hổ

1969

6.0

8.1

5.5

6.5

 

10

Ngô Văn

Khôn

1986

7.8

7.8

5.0

6.9

 

11

Nguyễn Thị Diễm

Kiều

1988

5.3

5.9

6.3

5.8

 

12

Lương Thị Hoàng

Kim

1985

7.1

7.8

6.1

7.0

 

13

Nguyễn Hồng

Lạc

1984

7.1

6.9

7.3

7.1

 

14

Trần Thành

Lâm

1988

6.5

7.0

6.3

6.6

 

15

Châu Thanh

Lan

1973

4.4

5.3

6.8

5.5

 

16

Nguyễn Chế

Linh

1985

5.1

6.8

6.1

6.0

 

17

Mai Thảo

Ly

1977

5.5

6.3

6.0

5.9

 

18

Võ Văn

Mẫm

1968

6.8

8.1

6.4

7.1

 

19

Nguyễn Thành

Nam

1977

5.0

5.0

6.1

5.4

 

20

Lê Thị Bé

Năm

1983

4.3

6.6

7.0

6.0

 

21

Nguyễn Thị Thuý

Nga

1980

4.8

5.6

6.3

5.6

 

22

Võ Thị Ái

Nhân

1974

4.8

7.3

6.4

6.2

 

23

Đỗ Tính

Nhiệm

1984

5.6

7.0

6.1

6.2

 

24

Nguyễn Thị

Nhung

1984

7.4

7.3

6.5

7.1

 

25

Lê Thị

Nữ

1978

6.0

7.0

6.5

6.5

 

26

Chau Sóc

Phol

1969

6.0

5.0

6.1

5.7

 

27

Nguyễn Thanh

Phong

1976

4.8

6.3

6.3

5.8

 

28

Đặng Thông

Phú

1986

4.8

6.9

8.0

6.6

 

29

Hồ Minh

Phúc

1980

6.0

6.5

6.3

6.3

 

30

Trần Văn

Phương

1979

5.3

5.3

5.6

5.4

 

31

Lê Hồng

Sơn

1968

6.0

5.9

5.8

5.9

 

32

Trần Trung

Sử

1981

6.5

7.9

5.4

6.6

 

33

Hồ Thanh

Tâm

1977

6.0

7.9

6.3

6.7

 

34

Nguyễn Trọng Duy

Tâm

1985

6.1

7.5

5.3

6.3

 

35

Lâm Ngọc

Tâm

1982

5.5

7.5

6.0

6.3

 

36

Trần Quốc

Thái

1979

7.3

6.9

5.5

6.6

 

37

Nguyễn Trọng

Thái

1980

5.8

7.6

5.6

6.3

 

38

Nguyễn Thị Phương

Thanh

1987

6.0

7.8

5.9

6.6

 

39

Trần Nguyễn Phước

Thành

1982

6.1

6.9

6.8

6.6

 

40

Huỳnh Xuân

Thảo

1986

5.6

7.6

5.6

6.3

 

41

Nguyễn Thanh Thu

Thảo

1980

6.9

6.3

5.6

6.3

 

42

Đồng Thị Anh

Thi

1980

5.6

8.1

5.5

6.4

 

43

Lê Thị Hiếu

Thuận

1973

7.3

7.1

5.8

6.7

 

44

Nguyễn Thị Ngọc

Thúy

1977

5.6

7.5

6.0

6.4

 

45

Nguyễn Thị Kim

Trang

1987

7.0

6.3

6.1

6.5

 

46

Phạm Như

Trúc

1978

7.5

5.4

5.8

6.2

 

47

Trần Thị Thanh

Trúc

1974

5.8

6.5

6.0

6.1

 

48

Nguyễn Quốc

Tuấn

1975

5.8

6.3

5.6

5.9

 

49

Dương Thanh

Tùng

1987

5.3

6.5

5.3

5.7

 

50

Dương Thị Mộng

Tuyền

1987

6.0

7.5

6.3

6.6

 

51

Lương Bé

Út

1967

6.4

8.3

7.8

7.5

 

52

Nguyễn Thị

Út

1988

7.0

8.6

7.6

7.7

 

53

Đặng Văn

Việt

1983

5.5

7.6

6.0

6.4

 

54

Chau Quốc

Việt

1985

6.5

7.5

7.8

7.3

 

55

Phạm Thị Huỳnh

Trang

1979

5.8

8.0

7.0

6.9

 

                 

 * Kết quả  

             

 - Bài thi thứ nhất đạt

49/55

           

 - Bài thi thứ hai đạt

55/55

           

 - Bài thi thứ ba đạt

55/55

 

các tin khác